Cách đặt tên cho con 2018 theo vần Anphabe cực hay và ý nghĩa

    Cách đặt tên cho con 2018 theo vần Anphabe cực hay và ý nghĩa: Sinh con năm 2018 bé sẽ mang tuổi Mậu Tuất và mệnh Mộc. Tuất là con vật trung thành, trọng tình trọng nghĩa và dám hy sinh mọi điều cho người mình yêu thương, kính trọng. Con có mệnh Mộc (Bình Địa Mộc – Nghĩa là cây gỗ ở đồng bằng) Diễn giải: Bình Địa Mộc giải nghĩa là Gỗ đồng bằng, là cây mới đang đâm chồi nảy lộc, sinh cành đẻ nhánh. Bình Địa Mộc gặp mưa thì tốt, không ưa chốn khắc nghiệt có tuyết sương, lớn lên thành cây gỗ tươi tốt, dùng để dựng nhà. Vì vậy, những cái tên có chữ liên quan đến yếu tố ‘mộc’, ‘gia’, ‘lâm’, ‘vũ’… sẽ mang lại cho bé vận mệnh may mắn, thành công và hạnh phúc trong tương lai.

    Loading...

    Cách đặt tên cho con 2018 theo vần Anphabe

    Theo lịch vạn niên 2018, năm âm lịch sẽ bắt đầu vào ngày 16 tháng 2 dương lịch đến ngày 02 tháng 2 năm 2019 dương lịch. Những bé sinh trong khoảng thời gian này được tính là năm Mậu Tuất âm lịch. Bạn dự tính sinh con năm 2018, vậy đã chuẩn bị tên gì cho bé chưa?Cách đặt tên cho con 2018 theo vần Anphabe cực hay và ý nghĩa Mecuben chia sẻ những lưu ý đặt tên cho con năm 2018 hợp với phong thủy người tuổi Mậu Tuất, ba mẹ cùng tham khảo nhé. Tên cho bé ý nghĩa sẽ mang lại những điều tốt lành không chỉ riêng cho con mà còn tạo thuận lợi cho cả gia đình trong cuộc sống. Đặt tên cho con năm 2018 Mậu Tuất ra sao để hợp với tử vi 2018 và những điều tốt lành luôn bên con?

    Tên bé trai theo vần A:

    1. Bảo An

    2. Duy An

    3. Đức An

    4. Nhật An

    5. Lộc An

    6. Xuân An

    7. Vĩnh An

    8. Nhật An

    9. Lâm Anh

    10. Tùng Anh

    Tên bé trai theo vần B:

    12. Hoàng Bách

    13. Tùng Bách

    14. Thuận Bách

    15. Vạn Bách

    16. Xuân Bách

    17. Việt Bách

    18. Cao Bách

    19. Quang Bách

    20. Huy Bách

    21. Tri Bảo

    22. Minh Bảo

    23. Quốc Bảo

    24. Gia Bảo

    25. Nguyên Bảo

    26. An Bình

    27. Đức Bình

    28. Gia Bình

    29. Duy Bình

    30. Hữu Bình

    31. Thái Bình

    32. Hải Bình

    33. Hữu Bình

    34. Xuân Bình

    35.Vĩnh Bình

    Tên bé trai theo vần C:

    36. Đại Cát

    37. Gia Cát

    38. Thành Cát

    39. Trọng Cát

    40. Gia Cường

    41. Phú Cường

    Tên bé trai theo vần D – Đ

    42. Minh Dũng

    43. Trí Dũng

    44. Quốc Dũng

    45. Quang Dũng

    46. Tuấn Dũng

    47. Đại Dương

    48. Hải Dương

    49. Bình Dương

    50. Quang Dương

    51. Gia Đạt

    52. Hùng Đạt

    53. Thành Đạt

    54. Minh Đạt

    Tên bé trai theo vần H

    55. Minh Hà

    56. Dũng Hà

    57. Tuấn Hà

    58. Hải Hà

    59. Quang Hà

    60. Trọng Hùng

    61. Đức Hùng

    62. Bảo Hoàng

    63. Quý Hoàng

    64. Đức Hoàng

    65. Minh Hoàng

    Tên bé trai theo vần K – L – M

    66. Anh Kha

    67. Nam Kha

    68. Vĩnh Kha

    69. Hoàng Khải

    70. Nguyên Khải

    71. Đạt Khải

    72. Anh Khoa

    73. Đăng Khoa

    74. Duy Khoa

    75. Anh Kiệt

    76. Dũng Kiệt

    77. Tuấn Kiệt

    78. Thanh Lâm

    79. Tùng Lâm

    80. Quang Lâm

    81. Hoàng Linh

    82. Quang Linh

    83. Ngọc Linh

    84. Gia Minh

    85. Bảo Minh

    86. Anh Minh

    87. Quốc Minh

    88. Quang Minh

    Tên bé trai theo vần N – P

    89. Bảo Nam

    90. Nhật Nam

    91. Lâm Phong

    92. Hải Phong

    93. Hồng Phong

    94. Minh Phong

    95. Đông Phong

    Tên bé trai theo vần T

    96. Minh Tâm

    97. Thành Tâm

    98. Chí Tâm

    99. Minh Thành

    100. Lâm Thanh

    Những cái tên không nên đặt tên cho con trai gái tuổi Tuất

    Các cụ thường có câu “ Tam hợp tứ hành xung”. Nếu Dần và Ngọ là tam hợp với Tuất thì Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại tạo nên bộ “tứ hành xung”. Chính vì thế, nên tránh những cái tên sau Nghĩa, Muội, Thần , Mĩ, Quý, Hiền ,Tài, Cống, Chân, Chất … Những người tuổi Tuất mang tên họ như vậy thường gặp nhiều trắc trở, bất lợi trong cuộc sống.

    Xét về ngũ hành, tuổi Tuất là mệnh Thổ: Mà theo quy luật tương sinh tương khắc, Thổ sẽ khắc Thủy, còn Mộc sẽ khắc Thổ. Vậy nên , những cái tên thuộc các bộ Mộc và Thủy nên tránh đặt cho những người cầm tinh con chó. Đó là Tài, Lý, Đỗ, Đông , Mai, Chi, Tùng, Liễu, Quyền, Bắc, Thủy, Hợi, Thụ, Băng, Sâm… Những người tuổi Tuất có tên họ là những từ này cuộc sống có thể gặp nhiều sự kìm hãm, bức bối , giảm nhiều tài lộc. Như ở trên đã phân tích, chó là loài động vật ăn thịt. Vì thế, những cái tên mang ý nghĩa của các loài ngũ cốc cũng cần lưu ý phải tránh. Đó là những chữ như Tú, Trình, Tô, Lương, Mễ, Phong, Thụ, Diễm, Đạo…

    Cuối cùng, các cụ ngày xưa có nói “ Chó cắn mặt trời”. Câu tục ngữ này ám chỉ những người thích lo chuyện bao đồng, hay xen vào việc của người khác thường không có kết quả tốt đẹp. Do vậy, những người tuổi Tuất cũng nên tránh đặt tên bằng những chữ có ý nghĩa liên tưởng tới mặt trời. Đó là các từ như Tinh, Minh, Xuân, Trí, Hiếu, Thời, Dịch, Chỉ…

    Kết: Cách đặt tên cho con 2018 vừa hay vừa đẹp lại nhiều ý nghĩa bạn nên thử! Theo kinh nghiệm tướng số của cha ông, ba tuổi Dần, Ngọ ,Tuất được gọi là tam hợp. Do đó, nếu ai được đặt tên dựa vào yếu tố tam hợp thì số vận người đó giống như có quý nhân phù trợ, luôn có người giúp đỡ, sẽ vô cùng thuận lợi. Một số từ liên quan đến tam hợp như Tuấn, Hiền, Trúc, Lạc , Kỳ, Hoa, Khiên, Tương, Đốc … rất phù hợp với những người mang tuổi Tuất Trên thực tế cũng đã có nhiều nghiên cứu (cả phương Đông lẫn phương Tây) chỉ ra rằng một cái tên ‘có ấn tượng tốt’ sẽ hỗ trợ thăng tiến trong xã hội nhiều hơn. Hầu hết cha mẹ khi đặt tên cho con đều theo những nguyên tắc chung như: Ý nghĩa – Sự khác biệt – Kết nối với gia đình – Âm điệu.

    Loading...