Bảng tra cứu Tên gọi theo ngũ hành tương sinh và tương Khắc

    Bảng tra cứu Tên gọi theo ngũ hành tương sinh và tương Khắc: Bảng phân loại tên gọi ( dành cho tên đệm, tên gọi) theo ngũ hành Kim – Mộc – Thuỷ -Hoả – Thổ dành cho các bậc làm cha mẹ tìm hiểu để kết hợp với bảng tính tứ trụ khi đặt tên cho con mà MecuBen.com đã đề cập tới trong bài viết đặt tên cho con hợp phong thuỷ (Mục 5).

    Loading...

    Bảng tra cứu Tên gọi theo ngũ hành dùng để làm gì?

    Bảng tính tứ trụ được tính dựa trên ngày sinh, giờ sinh, tháng sinh và năm sinh dựa trên “bát tự a lạt” nghĩa là dựa trên 8 chữ để định nên vận mệnh của một đứa trẻ ( Thừa hay thiếu yếu tố nào trong ngũ hành), ví dụ, một đứa trẻ sinh ra mà trong ngũ hành của nó toàn thuỷ, thì lớn lên em bé sẽ dễ mắc phải bệnh trầm cảm, hay gặp những năm vận khí, ví dụ như Nhâm Quý hoá Thuỷ thì những đứa trẻ này sẽ dễ gặp phải té nước hoặc những tai nạn liên quan tới THUỶ.

    Khi chọn năm sinh và đặt tên cho con theo phong thuỷ dựa trên bảng tính tứ trụ thì có 2 trụ chính & căn bản nhất, đó là trụ KIM và trụ HOẢ, Trong ngũ hành thì trụ Kim sẽ tạo bên bản chất, tố chất và tính cách của một cá nhân. Trụ Hoả sẽ hình thành nên tính cách, tâm hồn và cảm xúc của con người. Bằng cách nghiên cứu trụ Hoả, bạn có thể được chỉ ra rất nhiều yếu tố giúp hoá giải những điều xấu trong phong thuỷ con cái về sau.

    Bảng tra cứu Tên gọi theo ngũ hành tương sinh và tương Khắc

    Note:

    • MỘC hợp với THỦYHỎA
    • THỦY hợp với KIMMỘC
    • HỎA hợp với THỔMỘC
    • THỔ hợp với KIMHỎA

    Chi tiết bảng tên gọi theo Ngũ Hành:

    KIMMỘCTHỦYHỎATHỔ
    Đoan
    Ân
    Dạ
    Mỹ
    Ái
    Hiền
    Nguyên
    Thắng
    Nhi
    Ngân
    Kính
    Tích
    Khanh
    Chung
    Điếu
    Nghĩa
    Câu
    Trang
    Xuyến
    Tiền
    Thiết
    Đĩnh
    Luyện
    Cương
    Hân
    Tâm
    Phong
    Vi
    Vân
    Giới
    Doãn
    Lục
    Phượng
    Thế
    Thăng
    Hữu
    Nhâm
    Tâm
    Văn
    Kiến
    Hiện
    Khôi

    Nguyễn
    Đỗ
    Mai
    Đào
    Trúc
    Tùng
    Cúc
    Quỳnh
    Tòng
    Thảo
    Liễu
    Nhân
    Hương
    Lan
    Huệ
    Nhị
    Bách
    Lâm
    Sâm
    Kiện
    Bách
    Xuân
    Quý
    Quan
    Quảng
    Cung
    Trà
    Lam
    Lâm
    Giá
    Lâu
    Sài
    Vị
    Bản

    Hạnh
    Thôn
    Chu
    Vu
    Tiêu
    Đệ
    Đà
    Trượng
    Kỷ
    Thúc
    Can
    Đông
    Chử
    Ba
    Thư
    Sửu
    Phương
    Phần
    Nam
    Tích
    Nha
    Nhạ
    Hộ
    Kỳ
    Chi
    Thị
    Bình
    Bính
    Sa
    Giao
    Phúc
    Phước
    Lệ
    Thủy
    Giang

    Sương
    Hải
    Khê
    Trạch
    Nhuận
    Băng
    Hồ
    Biển
    Trí


    Bùi
    Mãn
    Hàn
    Thấp
    Mặc
    Kiều
    Tuyên
    Hoàn
    Giao
    Hợi

    Kháng
    Phục
    Phu
    Hội
    Thương
    Trọng
    Luân
    Kiện
    Giới
    Nhậm
    Nhâm
    Triệu
    Tiến
    Tiên
    Quang
    Toàn
    Loan
    Cung
    Hưng
    Quân
    Băng
    Quyết
    Liệt
    Lưu
    Cương
    Sáng
    Khoáng
    Vạn
    Hoa

    Huyên
    Tuyên
    Hợp
    Hiệp
    Đồng
    Danh
    Hậu
    Lại
    Lữ

    Nga
    Tín
    Nhân
    Đoàn
    Vu
    Khuê
    Tráng
    Khoa
    Di
    Giáp
    Như
    Phi
    Vọng
    Tự
    Tôn
    An
    Uyên
    Đạo
    Khải
    Khánh
    Khương
    Khanh
    Nhung
    Hoàn
    Tịch
    Ngạn
    Bách

    Kỷ
    Cấn
    Quyết
    Trinh
    Liêu
    Đan
    Đài
    Cẩm
    Bội
    Ánh
    Thanh
    Đức
    Thái
    Dương
    Thu
    Thước

    Huân
    Hoán
    Luyện
    Noãn
    Ngọ
    Nhật
    Minh
    Sáng
    Huy
    Quang
    Đăng
    Hạ
    Hồng
    Bính
    Kháng
    Linh
    Huyền
    Cẩn
    Đoạn
    Dung
    Lưu
    Cao
    Điểm
    Tiết
    Nhiên
    Nhiệt
    Chiếu
    Nam
    Kim
    Ly
    Yên
    Thiêu
    Trần
    Hùng
    Hiệp
    Huân
    Lãm
    Cát
    Sơn
    Ngọc
    Bảo
    Châu
    Châm
    Nghiễn
    Nham
    Bích
    Kiệt
    Thạc
    Trân
    Anh
    Lạc

    Chân
    Côn
    Điền
    Quân
    Trung
    Diệu
    San
    Tự
    Địa
    Nghiêm
    Hoàng
    Thành
    Kỳ

    Viên
    Liệt
    Kiên
    Đại
    Bằng
    Công
    Thông
    Diệp
    Đinh
    Vĩnh
    Giáp
    Thân
    Bát
    Bạch
    Thạch
    Hòa
    Lập
    Thảo
    Huấn
    Nghị
    Đặng
    Trưởng
    Long
    Độ
    Khuê
    Trường
    Loading...