4 yếu tố quyết định 1 cái tên hay cho con yêu của bạn

    Contents

    Loading...

    4 yếu tố quyết định 1 cái tên hay cho con yêu của bạn: Bất kỳ một cái tên nào cũng có ý nghĩa riêng của nó. Thông thường, ý nghĩa của tên gắn liền với kỳ vọng của bố mẹ. Cho nên, tên thường có nội dung về đạo đức, tài năng, phú quý, hạnh phúc. Hoặc cũng có những cái tên bắt nguồn từ một câu chuyện hoặc một việc nào đó có ý nghĩa, đặc biệt quan trọng đối với bố mẹ, gia đình.Bên cạnh đó, nhiều người mẹ lại muốn tên của con mình phản ánh truyền thống của ông cha. Sở thích hay tôn giáo của bạn cũng có thể ảnh hưởng đến tên của con cái. Hãy cùng MecuBen.com tìm hiểu các yếu tố cấu thành 1 tên gọi hay nhé.

    Đặt tên con sao cho vừa hay vừa ý nghĩa là điều khiến những ông bố, bà mẹ băn khoăn nhất. Dưới đây là một số bước giúp các bậc bố mẹ tìm tên cho con phù hợp :

    Cùng bàn luận việc đặt tên cho con

    Hãy bàn luận với chồng cũng như tham khảo quan điểm những người thân quen, đặc biệt là những người lớn tuổi trong gia đình về việc đặt tên cho con từ trước khi bé chào đời.

    4 yếu tố quyết định 1 cái tên hay cho con yêu của bạn

    Có rất nhiều điều cần cân nhắc trước khi quyết định đặt tên gì cho con, ví dụ như : ý nghĩa, tránh phạm húy trong gia đình… bởi mỗi người trong gia đình sẽ có một quan niệm cũng như ý tưởng khác nhau. Có người thích đặt tên bé gắn với một kỷ niệm nào đó của gia đình, thậm chí có những người quan niệm rằng tên cũng ảnh hưởng tới số phận sau này. Vì vậy, hãy ghi những cái tên, biệt danh bạn định đặt cho bé và đưa ra cùng bàn luận, cân nhắc với chồng cùng gia đình để có được quyết định cuối cùng.

    4 yếu tố quyết định 1 cái tên hay cho con yêu của bạn

    Theo như quan điểm cũ và ngay cả bây giờ vẫn cho rằng “Cái tên nói lên số mệnh”, nhiều người còn nhìn tên để đoán tính cách. Bởi vậy việc đặt tên như thế nào được rất nhiêu gia đình coi trọng và chuẩn bị thật kĩ trước khi bé chào đời. Dưới đây là những yếu tố gợi ý những ý tưởng hay giúp bạn đặt tên cho bé yêu của mình:

    • Tính độc đáo: Một cái tên đặc biệt, khác biệt chính là một lợi thế thu hút sự chú ý giúp con nổi trội trong lớp học hay đám đông. Thế nhưng, cũng đừng vì ham tính độc đáo mà chọn cho bé những cái tên cực độc, cực dài. Điều này có thể vô tình thành chủ đề làm bé luôn luôn bị bạn bè trêu trọc khi đi học khiến bé bị gặp sức ép, trầm trọng hơn là dẫn đến chứng tự kỷ.
    • Âm đọc hay : Tên của người Việt Nam thường có họ, tên đệm, tên chính. Cho nên, khi đặt tên, các tiếng trong tên nên tùy theo sự hòa hợp của các thanh bằng, trắc để âm hưởng hài hòa, khi đọc nghe êm tai. Tránh trùng nhiều dấu trong tên sẽ khó đọc.
    • Ý nghĩa hay: Bất kỳ một cái tên nào cũng có ý nghĩa riêng của nó. Thông thường, ý nghĩa của tên gắn liền với kỳ vọng của bố mẹ. Cho nên, tên thường có nội dung về đạo đức, tài năng, phú quý, hạnh phúc. Hoặc cũng có những cái tên bắt nguồn từ một câu chuyện hoặc một việc nào đó có ý nghĩa, đặc biệt quan trọng đối với bố mẹ, gia đình. Tham khảo cách đặt tên ý nghĩa cho con
    • Biệt danh: Ngoài tên thường gọi, nhiều gia đình thường đặt biệt danh cho con gắn với một sở thích, sự kiện đáng nhớ hay tính cách nào đó đáng yêu của bé. Thế nhưng khi còn nhỏ, trẻ có thể sẽ không chú ý nhiều tới việc này nhưng khi lớn, đa phần trẻ không thích biệt danh này, thậm chí lấy làm khó chịu nếu biệt danh hồi bé thường gọi bị đem ra tròng trẹo. Do vậy, hãy lưu ý tới việc đặt biệt danh cũng như thời điểm mà bạn gọi chúng.

    Bên cạnh đó, nhiều người mẹ lại muốn tên của con mình phản ánh truyền thống của ông cha. Sở thích hay tôn giáo của bạn cũng có thể ảnh hưởng đến tên của con cái. Việc đặt tên cho con cũng tùy vào quan niệm cũng như truyền thống của từng gia đình và dòng tộc. Nhiều gia đình có truyền thống tên con trai thì do người cha đặt và ngược lại. Trong trường hợp này, bạn có thể dùng tên mà bạn yêu thích để làm tên đệm hoặc biệt danh của con để vừa đúng mong muốn của mình đồng thời làm bằng lòng và đúng truyền thống gia đình.

    Không chỉ vậy, nhiều gia đình còn dựa vào tuổi của bố mẹ, phong thủy, ngũ hành tương sinh để đặt tên cho con. Trên thực tế, chưa có nghiên cứu nào khẳng định cái tên có quyết định đến số mệnh con người hay không. Không có một quy luật nào đặt ra trong việc đặt tên cho con. Quan trọng nhất là các bậc bố mẹ hãy dành thời gian để chăm nom và giáo dục bé sau này. Tham khảo cách đặt tên cho con theo tam hợp

    Tham khảo 50 tên hay và ý nghĩa cho con trai:

    1ANBình an, yên ổnBảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
    2ANHThông minh sáng sủaBảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
    3BÁCHMạnh mẽ, vững vàng, trường tồnHoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
    4BẢOVật quý báu hiếm cóChi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
    5CÔNGLiêm minh, người có trước có sauChí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
    6CƯỜNGMạnh mẽ, khí dũng, uy lựcAnh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
    7ĐỨCNhân nghĩa, hiền đứcMinh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
    8DŨNGAnh dũng, dũng mãnhAnh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
    9DƯƠNGRộng lớn như biển cả, sáng như mặt trờiThái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
    10ĐẠTThành đạt vẻ vangKhoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
    11DUYThông minh, sáng lángAnh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
    12GIAHưng vượng, hướng về gia đìnhAn Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
    13HẢIBiển cảĐức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
    14HIẾULương thiện, chí hiếu với cha mẹChí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
    15HOÀNGMàu vàng, dòng dõiBảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
    16HUYÁnh sáng, sự tốt đẹpQuốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
    17HÙNGSức mạnh vô songAnh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
    18KHẢISự cát tường, niềm vuiHoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
    19KHANGPhú quý, hưng vượngGia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
    20KHÁNHÂm vang như tiếng chuôngQuốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
    21KHOAThông minh sáng láng, linh hoạtAnh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
    22KHÔIKhôi ngô tuấn túMinh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
    23KIÊNKiên cường, ý chí mạnh mẽTrung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
    24LÂMVững mạnh như cây rừngTùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
    25LONGMạnh mẽ như rồngBá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
    26LỘCĐược nhiều phúc lộcBá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
    27MINHÁnh sáng rạng ngờiAnh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
    28NAMPhương nam, mạnh mẽAn Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
    29NGHĨASống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiệnHiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
    30NGỌCBảo vật quý hiếmThế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
    31NGUYÊNNguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớnBình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên
    Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
    32NHÂNLà một người tốt, nhân áiÐình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
    33PHISức mạnh và năng lực phi thườngÐức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
    34PHONGMạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gióChấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
    35PHÚCLà điềm phúc của gia đình, luôn được an lànhĐình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
    36QUÂNKhí chất như quân vươngAnh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
    37QUANGThông minh sáng lángĐăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
    38QUỐCVững như giang sơnAnh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
    39TÂMCó tấm lòng nhân áiÐức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
    40THÁIYên bình, thanh nhànAnh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
    41THÀNHVững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyệnBá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
    42THIÊNCó khí phách xuất chúngDuy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
    43THỊNHCuộc sống sung túc, hưng thịnhBá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
    44TRUNGCó tấm lòng trung hậuÐình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
    45TUẤNTài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngôAnh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn
    Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
    46TÙNGVững chãi như cây tùng cây báchAnh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
    47SƠNMạnh mẽ, uy nghiêm như núiBảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
    48VIỆTPhi thường, xuất chúngAnh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
    49VINHLàm nên công danh, hiển vinhCông Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
    50UYCó sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giảThế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy
    Loading...